出席
giọng máy của trình duyệt
出席 nghĩa là tham dự, tham gia.
Nghĩa của 出席
chūxí
XUẤT TỊCHĐộng từ- Tham dự
- Tham gia
- Có mặt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 出席
Trái nghĩa
Câu ví dụ với 出席
- 这位朋友没有出席。 Zhèwèi péngyou méiyǒu chūxí.Bạn này không có mặt.Tatoeba #684045
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
出席 nghĩa là gì?
出席 (chūxí) nghĩa là tham dự, tham gia.
出席 đọc thế nào?
出席 đọc là chūxí (pinyin).
Âm Hán Việt của 出席 là gì?
Âm Hán Việt của 出席 là "xuất tịch".