TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出席

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
chūxí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUẤT TỊCH

出席 nghĩa là tham dự, tham gia.

Nghĩa của 出席

chūxí

XUẤT TỊCHĐộng từ
  1. Tham dự
  2. Tham gia
  3. Có mặt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 出席

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 出席

  • 这位朋友没有出席。 Zhèwèi péngyou méiyǒu chūxí.Bạn này không có mặt.Tatoeba #684045

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

出席 nghĩa là gì?

出席 (chūxí) nghĩa là tham dự, tham gia.

出席 đọc thế nào?

出席 đọc là chūxí (pinyin).

Âm Hán Việt của 出席 là gì?

Âm Hán Việt của 出席 là "xuất tịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.