TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出操

chūcāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUẤT THAO

出操 nghĩa là tập luyện, tập thể dục.

Nghĩa của 出操

chūcāo

XUẤT THAOĐộng từ
  1. Tập luyện
  2. Tập thể dục
  3. Ra ngoài trời vận động

Câu hỏi thường gặp

出操 nghĩa là gì?

出操 (chūcāo) nghĩa là tập luyện, tập thể dục.

出操 đọc thế nào?

出操 đọc là chūcāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 出操 là gì?

Âm Hán Việt của 出操 là "xuất thao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.