TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出拳

chūquán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUẤT QUYỀN

出拳 nghĩa là ra đòn.

Nghĩa của 出拳

chūquán

XUẤT QUYỀN
  1. Ra đòn

Câu hỏi thường gặp

出拳 nghĩa là gì?

出拳 (chūquán) nghĩa là ra đòn.

出拳 đọc thế nào?

出拳 đọc là chūquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 出拳 là gì?

Âm Hán Việt của 出拳 là "xuất quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.