TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出月子

chūyuèzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUẤT NGUYỆT TỬ

出月子 nghĩa là Kết thúc tháng ở cữ sau sinh.

Nghĩa của 出月子

chūyuèzi

XUẤT NGUYỆT TỬĐộng từ
  1. Kết thúc tháng ở cữ sau sinh
  2. Xem 坐月子 (zuòyuèzi)

Câu hỏi thường gặp

出月子 nghĩa là gì?

出月子 (chūyuèzi) nghĩa là Kết thúc tháng ở cữ sau sinh.

出月子 đọc thế nào?

出月子 đọc là chūyuèzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 出月子 là gì?

Âm Hán Việt của 出月子 là "xuất nguyệt tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.