TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出来

HSK 3.0 cấp 2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
chūlái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 出來

Âm Hán Việt XUẤT LAI

出来 nghĩa là đi ra, xuất hiện.

Nghĩa của 出来

chūlái

XUẤT LAIĐộng từphồn thể 出來
  1. Đi ra
  2. Xuất hiện
  3. Phát sinh

chulai

XUẤT LAIphồn thể 出來
  1. Sau động từ, chỉ ra ngoài, hoàn thành hành động, hoặc khả năng nhận biết hoặc phát hiện

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 出来

Đồng nghĩa

Từ ghép có 出来

Câu ví dụ với 出来

  • 把那两本书拿出来! Lấy hai quyển sách ấy ra!Tatoeba #3537947
  • 这台机器是由我国制造出来的。 Cái máy này do nước ta chế tạo ra.Tatoeba #3537889
  • 他买了一把特别大的屠刀,拿出来不停地磨呀抢呀。 Anh ta mua một con dao bầu thật to, đem ra cứ mài mài liếc liếc mãi.Tatoeba #3537819
  • 龙是人幻想出来的生物。 Rồng là một loài sinh vật tưởng tượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #459980

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

出来 nghĩa là gì?

出来 (chūlái, chulai) nghĩa là đi ra, xuất hiện.

出来 đọc thế nào?

出来 đọc là chūlái (pinyin).

Âm Hán Việt của 出来 là gì?

Âm Hán Việt của 出来 là "xuất lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.