TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出来混迟早要还的

chūláihùnchízǎoyàohuánde giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 出來混遲早要還的

Âm Hán Việt XUẤT LAI HỖN TRÌ TẢO YẾU HOÀN ĐÍCH

出来混迟早要还的 nghĩa là Nếu sống cuộc đời tội phạm, sớm muộn gì cũng phải trả giá.

Nghĩa của 出来混迟早要还的

chūláihùnchízǎoyàohuánde

XUẤT LAI HỖN TRÌ TẢO YẾU HOÀN ĐÍCHphồn thể 出來混遲早要還的
  1. Nếu sống cuộc đời tội phạm, sớm muộn gì cũng phải trả giá

Câu hỏi thường gặp

出来混迟早要还的 nghĩa là gì?

出来混迟早要还的 (chūláihùnchízǎoyàohuánde) nghĩa là Nếu sống cuộc đời tội phạm, sớm muộn gì cũng phải trả giá.

出来混迟早要还的 đọc thế nào?

出来混迟早要还的 đọc là chūláihùnchízǎoyàohuánde (pinyin).

Âm Hán Việt của 出来混迟早要还的 là gì?

Âm Hán Việt của 出来混迟早要还的 là "xuất lai hỗn trì tảo yếu hoàn đích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.