TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出柜

chūguì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 出櫃

Âm Hán Việt XUẤT QUỸ

出柜 nghĩa là Công khai xu hướng tính dục.

Nghĩa của 出柜

chūguì

XUẤT QUỸĐộng từphồn thể 出櫃
  1. Công khai xu hướng tính dục
  2. Công khai giới tính của mình

Câu hỏi thường gặp

出柜 nghĩa là gì?

出柜 (chūguì) nghĩa là Công khai xu hướng tính dục.

出柜 đọc thế nào?

出柜 đọc là chūguì (pinyin).

Âm Hán Việt của 出柜 là gì?

Âm Hán Việt của 出柜 là "xuất quỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.