出汁 nghĩa là Dashi (nước dùng trong ẩm thực Nhật Bản) (vay mượn chính tả từ tiếng Nhật).
Nghĩa của 出汁
chūzhī
XUẤT TRẤPDanh từ, Phó từ, Động từ
Dashi (nước dùng trong ẩm thực Nhật Bản) (vay mượn chính tả từ tiếng Nhật)
Câu hỏi thường gặp
出汁 nghĩa là gì?
出汁 (chūzhī) nghĩa là Dashi (nước dùng trong ẩm thực Nhật Bản) (vay mượn chính tả từ tiếng Nhật).
出汁 đọc thế nào?
出汁 đọc là chūzhī (pinyin).
Âm Hán Việt của 出汁 là gì?
Âm Hán Việt của 出汁 là "xuất trấp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.