TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出汗

chūhàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUẤT HÃN

出汗 nghĩa là đổ mồ hôi, toát mồ hôi.

Nghĩa của 出汗

chūhàn

XUẤT HÃNĐộng từ
  1. Đổ mồ hôi
  2. Toát mồ hôi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 出汗

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

出汗 nghĩa là gì?

出汗 (chūhàn) nghĩa là đổ mồ hôi, toát mồ hôi.

出汗 đọc thế nào?

出汗 đọc là chūhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 出汗 là gì?

Âm Hán Việt của 出汗 là "xuất hãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.