TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出没无常

chūmòwúcháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 出沒無常

Âm Hán Việt XUẤT MỘT VÔ THƯỜNG

出没无常 nghĩa là Xuất hiện và biến mất không thể dự đoán.

Nghĩa của 出没无常

chūmòwúcháng

XUẤT MỘT VÔ THƯỜNGphồn thể 出沒無常
  1. Xuất hiện và biến mất không thể dự đoán

Câu hỏi thường gặp

出没无常 nghĩa là gì?

出没无常 (chūmòwúcháng) nghĩa là Xuất hiện và biến mất không thể dự đoán.

出没无常 đọc thế nào?

出没无常 đọc là chūmòwúcháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 出没无常 là gì?

Âm Hán Việt của 出没无常 là "xuất một vô thường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.