TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出生地

chūshēngdì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUẤT SINH ĐỊA

出生地 nghĩa là nơi sinh.

Nghĩa của 出生地

chūshēngdì

XUẤT SINH ĐỊADanh từ
  1. Nơi sinh

Từ ghép có 出生地

Câu hỏi thường gặp

出生地 nghĩa là gì?

出生地 (chūshēngdì) nghĩa là nơi sinh.

出生地 đọc thế nào?

出生地 đọc là chūshēngdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 出生地 là gì?

Âm Hán Việt của 出生地 là "xuất sinh địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.