Từ trong nôi đến lúc qua đời (thành ngữ); vào sinh ra tử
Dũng cảm
Sẵn sàng mạo hiểm tính mạng
Câu hỏi thường gặp
出生入死 nghĩa là gì?
出生入死 (chūshēngrùsǐ) nghĩa là vào sinh ra tử, dũng cảm.
出生入死 đọc thế nào?
出生入死 đọc là chūshēngrùsǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 出生入死 là gì?
Âm Hán Việt của 出生入死 là "xuất sinh nhập tử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.