TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出生入死

chūshēngrùsǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUẤT SINH NHẬP TỬ

出生入死 nghĩa là vào sinh ra tử, dũng cảm.

Nghĩa của 出生入死

chūshēngrùsǐ

XUẤT SINH NHẬP TỬCụm từ
  1. Từ trong nôi đến lúc qua đời (thành ngữ); vào sinh ra tử
  2. Dũng cảm
  3. Sẵn sàng mạo hiểm tính mạng

Câu hỏi thường gặp

出生入死 nghĩa là gì?

出生入死 (chūshēngrùsǐ) nghĩa là vào sinh ra tử, dũng cảm.

出生入死 đọc thế nào?

出生入死 đọc là chūshēngrùsǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 出生入死 là gì?

Âm Hán Việt của 出生入死 là "xuất sinh nhập tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.