TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出继

chūjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 出繼

Âm Hán Việt XUẤT KẾ

出继 nghĩa là Được nhận nuôi làm người thừa kế.

Nghĩa của 出继

chūjì

XUẤT KẾĐộng từphồn thể 出繼
  1. Được nhận nuôi làm người thừa kế

Câu hỏi thường gặp

出继 nghĩa là gì?

出继 (chūjì) nghĩa là Được nhận nuôi làm người thừa kế.

出继 đọc thế nào?

出继 đọc là chūjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 出继 là gì?

Âm Hán Việt của 出继 là "xuất kế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.