TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出自肺腑

chūzìfèifǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUẤT TỰ PHẾ PHỦ

出自肺腑 nghĩa là từ tận đáy lòng.

Nghĩa của 出自肺腑

chūzìfèifǔ

XUẤT TỰ PHẾ PHỦ
  1. thành ngữ Từ tận đáy lòng

Câu hỏi thường gặp

出自肺腑 nghĩa là gì?

出自肺腑 (chūzìfèifǔ) nghĩa là từ tận đáy lòng.

出自肺腑 đọc thế nào?

出自肺腑 đọc là chūzìfèifǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 出自肺腑 là gì?

Âm Hán Việt của 出自肺腑 là "xuất tự phế phủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.