TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出臭子儿

chūchòuzǐr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 出臭子兒

Âm Hán Việt XUẤT XÚ TỬ NHI

出臭子儿 nghĩa là Đi một nước cờ tồi (trong ván cờ).

Nghĩa của 出臭子儿

chūchòuzǐr

XUẤT XÚ TỬ NHIphồn thể 出臭子兒
  1. Đi một nước cờ tồi (trong ván cờ)

Câu hỏi thường gặp

出臭子儿 nghĩa là gì?

出臭子儿 (chūchòuzǐr) nghĩa là Đi một nước cờ tồi (trong ván cờ).

出臭子儿 đọc thế nào?

出臭子儿 đọc là chūchòuzǐr (pinyin).

Âm Hán Việt của 出臭子儿 là gì?

Âm Hán Việt của 出臭子儿 là "xuất xú tử nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.