出谋划策 nghĩa là Đưa ra kế hoạch và ý tưởng (cũng mang nghĩa chê bai).
Nghĩa của 出谋划策
chūmóuhuàcè
XUẤT MƯU HOẠCH SÁCHCụm từphồn thể 出謀劃策
Đưa ra kế hoạch và ý tưởng (cũng mang nghĩa chê bai)
thành ngữ Đưa ra lời khuyên
Câu hỏi thường gặp
出谋划策 nghĩa là gì?
出谋划策 (chūmóuhuàcè) nghĩa là Đưa ra kế hoạch và ý tưởng (cũng mang nghĩa chê bai).
出谋划策 đọc thế nào?
出谋划策 đọc là chūmóuhuàcè (pinyin).
Âm Hán Việt của 出谋划策 là gì?
Âm Hán Việt của 出谋划策 là "xuất mưu hoạch sách".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.