TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出货

chūhuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 出貨

Âm Hán Việt XUẤT HÓA

出货 nghĩa là Lấy tiền hoặc vật có giá trị ra khỏi kho.

Nghĩa của 出货

chūhuò

XUẤT HÓAĐộng từphồn thể 出貨
  1. Lấy tiền hoặc vật có giá trị ra khỏi kho
  2. Phục hồi
  3. Giao hàng
  4. Chiết xuất (hoá chất từ dung dịch)

Câu hỏi thường gặp

出货 nghĩa là gì?

出货 (chūhuò) nghĩa là Lấy tiền hoặc vật có giá trị ra khỏi kho.

出货 đọc thế nào?

出货 đọc là chūhuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 出货 là gì?

Âm Hán Việt của 出货 là "xuất hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.