TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出资

chūzī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 出資

Âm Hán Việt XUẤT TƯ

出资 nghĩa là cấp vốn.

Nghĩa của 出资

chūzī

XUẤT TƯĐộng từphồn thể 出資
  1. Cấp vốn
  2. Bỏ tiền vào cái gì
  3. Đầu tư

Câu hỏi thường gặp

出资 nghĩa là gì?

出资 (chūzī) nghĩa là cấp vốn.

出资 đọc thế nào?

出资 đọc là chūzī (pinyin).

Âm Hán Việt của 出资 là gì?

Âm Hán Việt của 出资 là "xuất tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.