TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出身

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
chūshēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUẤT THÂN

出身 nghĩa là sinh ra từ, đến từ.

Nghĩa của 出身

chūshēn

XUẤT THÂNĐộng từ, Danh từ
  1. Sinh ra từ
  2. Đến từ
  3. Hoàn cảnh gia đình
  4. Nguồn gốc giai cấp

Câu hỏi thường gặp

出身 nghĩa là gì?

出身 (chūshēn) nghĩa là sinh ra từ, đến từ.

出身 đọc thế nào?

出身 đọc là chūshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 出身 là gì?

Âm Hán Việt của 出身 là "xuất thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.