TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出路

chūlù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUẤT LỘ

出路 nghĩa là lối thoát, cơ hội thăng tiến.

Nghĩa của 出路

chūlù

XUẤT LỘDanh từ
  1. Lối thoát (nghĩa đen và bóng)
  2. Cơ hội thăng tiến; một con đường phía trước
  3. Lối ra (cho sản phẩm)

Thành ngữ có 出路

Câu hỏi thường gặp

出路 nghĩa là gì?

出路 (chūlù) nghĩa là lối thoát, cơ hội thăng tiến.

出路 đọc thế nào?

出路 đọc là chūlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 出路 là gì?

Âm Hán Việt của 出路 là "xuất lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.