出门
HSK 3.0 cấp 2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 出門
出门 nghĩa là ra ngoài, rời nhà.
Nghĩa của 出门
chūmén
XUẤT MÔNĐộng từphồn thể 出門- Ra ngoài
- Rời nhà
- Đi du lịch
- Xa nhà
- phụ nữ Đi lấy chồng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 出门
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 出门
- 她星期日很少出门。 Cô ấy hiếm khi ra ngoài vào ngày chủ nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #850132
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
出门 nghĩa là gì?
出门 (chūmén) nghĩa là ra ngoài, rời nhà.
出门 đọc thế nào?
出门 đọc là chūmén (pinyin).
Âm Hán Việt của 出门 là gì?
Âm Hán Việt của 出门 là "xuất môn".