出风头 nghĩa là phô trương bản thân, tìm kiếm danh tiếng.
Nghĩa của 出风头
chūfēngtou
XUẤT PHONG ĐẦUĐộng từphồn thể 出風頭
Phô trương bản thân
Tìm kiếm danh tiếng
Nổi bật
Giống như 出锋头 (chūfēngtou)
Câu hỏi thường gặp
出风头 nghĩa là gì?
出风头 (chūfēngtou) nghĩa là phô trương bản thân, tìm kiếm danh tiếng.
出风头 đọc thế nào?
出风头 đọc là chūfēngtou (pinyin).
Âm Hán Việt của 出风头 là gì?
Âm Hán Việt của 出风头 là "xuất phong đầu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.