TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出饭

chūfàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 出飯

Âm Hán Việt XUẤT PHẠN

出饭 nghĩa là nở đều.

Nghĩa của 出饭

chūfàn

XUẤT PHẠNĐộng từphồn thể 出飯
  1. thông tục, cơm Nở đều (khi nấu)

Câu hỏi thường gặp

出饭 nghĩa là gì?

出饭 (chūfàn) nghĩa là nở đều.

出饭 đọc thế nào?

出饭 đọc là chūfàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 出饭 là gì?

Âm Hán Việt của 出饭 là "xuất phạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.