TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

击剑

jījiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擊劍

Âm Hán Việt KÍCH KIẾM

击剑 nghĩa là môn đấu kiếm.

Nghĩa của 击剑

jījiàn

KÍCH KIẾMDanh từphồn thể 擊劍
  1. Môn đấu kiếm

Câu hỏi thường gặp

击剑 nghĩa là gì?

击剑 (jījiàn) nghĩa là môn đấu kiếm.

击剑 đọc thế nào?

击剑 đọc là jījiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 击剑 là gì?

Âm Hán Việt của 击剑 là "kích kiếm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.