TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

击打

jīdǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擊打

Âm Hán Việt KÍCH ĐẢ

击打 nghĩa là đánh, quất.

Nghĩa của 击打

jīdǎ

KÍCH ĐẢĐộng từ, Danh từphồn thể 擊打
  1. Đánh
  2. Quất

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 击打

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

击打 nghĩa là gì?

击打 (jīdǎ) nghĩa là đánh, quất.

击打 đọc thế nào?

击打 đọc là jīdǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 击打 là gì?

Âm Hán Việt của 击打 là "kích đả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.