TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

击晕

jīyūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擊暈

Âm Hán Việt KÍCH VỰNG

击晕 nghĩa là làm choáng, làm bất tỉnh.

Nghĩa của 击晕

jīyūn

KÍCH VỰNGphồn thể 擊暈
  1. Làm choáng
  2. Làm bất tỉnh (bằng một cú đánh)

Câu hỏi thường gặp

击晕 nghĩa là gì?

击晕 (jīyūn) nghĩa là làm choáng, làm bất tỉnh.

击晕 đọc thế nào?

击晕 đọc là jīyūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 击晕 là gì?

Âm Hán Việt của 击晕 là "kích vựng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.