TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

击掌

jīzhǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擊掌

Âm Hán Việt KÍCH CHƯỞNG

击掌 nghĩa là vỗ tay, vỗ tay cùng nhau.

Nghĩa của 击掌

jīzhǎng

KÍCH CHƯỞNGĐộng từphồn thể 擊掌
  1. Vỗ tay
  2. Vỗ tay cùng nhau
  3. Đập tay

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 击掌

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

击掌 nghĩa là gì?

击掌 (jīzhǎng) nghĩa là vỗ tay, vỗ tay cùng nhau.

击掌 đọc thế nào?

击掌 đọc là jīzhǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 击掌 là gì?

Âm Hán Việt của 击掌 là "kích chưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.