TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

击退

jītuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擊退

Âm Hán Việt KÍCH THOÁI

击退 nghĩa là đánh lui, đẩy lùi.

Nghĩa của 击退

jītuì

KÍCH THOÁIĐộng từphồn thể 擊退
  1. Đánh lui
  2. Đẩy lùi

Câu hỏi thường gặp

击退 nghĩa là gì?

击退 (jītuì) nghĩa là đánh lui, đẩy lùi.

击退 đọc thế nào?

击退 đọc là jītuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 击退 là gì?

Âm Hán Việt của 击退 là "kích thoái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.