TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

击鼓鸣金

jīgǔmíngjīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擊鼓鳴金

Âm Hán Việt KÍCH CỔ MINH KIM

击鼓鸣金 nghĩa là Đánh trống khua chiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: ra lệnh tiến hoặc lui.

Nghĩa của 击鼓鸣金

jīgǔmíngjīn

KÍCH CỔ MINH KIMphồn thể 擊鼓鳴金
  1. Đánh trống khua chiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: ra lệnh tiến hoặc lui
  2. Kích động người khác hoặc kêu gọi họ quay lại

Câu hỏi thường gặp

击鼓鸣金 nghĩa là gì?

击鼓鸣金 (jīgǔmíngjīn) nghĩa là Đánh trống khua chiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: ra lệnh tiến hoặc lui.

击鼓鸣金 đọc thế nào?

击鼓鸣金 đọc là jīgǔmíngjīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 击鼓鸣金 là gì?

Âm Hán Việt của 击鼓鸣金 là "kích cổ minh kim".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.