TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

函人

hánrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀM NHÂN

函人 nghĩa là thợ làm giáp.

Nghĩa của 函人

hánrén

HÀM NHÂNDanh từ
  1. Thợ làm giáp

Câu hỏi thường gặp

函人 nghĩa là gì?

函人 (hánrén) nghĩa là thợ làm giáp.

函人 đọc thế nào?

函人 đọc là hánrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 函人 là gì?

Âm Hán Việt của 函人 là "hàm nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.