TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

函

hán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 圅

Âm Hán Việt HÀM
Bộ thủ: 凵 (khảm) · bộ số 17 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿶凵⿻丂⿱丷八 Mọi âm Hán Việt của chữ: hàm Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

函 nghĩa là phong bì, hộp.

Nghĩa của 函

hán

HÀM
  1. Phong bì
  2. Hộp
  3. Thư

hán

HÀMphồn thể 圅
  1. Biến thể của 函 (hán)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 函

Đồng nghĩa

Từ ghép có 函

Câu hỏi thường gặp

函 nghĩa là gì?

函 (hán) nghĩa là phong bì, hộp.

函 đọc thế nào?

函 đọc là hán (pinyin).

Âm Hán Việt của 函 là gì?

Âm Hán Việt của 函 là "hàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.