TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

函授课程

hánshòukèchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 函授課程

Âm Hán Việt HÀM THỤ KHÓA TRÌNH

函授课程 nghĩa là khóa học từ xa.

Nghĩa của 函授课程

hánshòukèchéng

HÀM THỤ KHÓA TRÌNHphồn thể 函授課程
  1. Khóa học từ xa

Câu hỏi thường gặp

函授课程 nghĩa là gì?

函授课程 (hánshòukèchéng) nghĩa là khóa học từ xa.

函授课程 đọc thế nào?

函授课程 đọc là hánshòukèchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 函授课程 là gì?

Âm Hán Việt của 函授课程 là "hàm thụ khóa trình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.