TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凿空

záokōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鑿空

Âm Hán Việt TẠC KHÔNG

凿空 nghĩa là mở lỗ, mở đường thông qua.

Nghĩa của 凿空

záokōng

TẠC KHÔNGĐộng từ, Tính từphồn thể 鑿空
  1. Mở lỗ
  2. nghĩa mở rộng Mở đường thông qua
  3. Khai thông một con đường

Câu hỏi thường gặp

凿空 nghĩa là gì?

凿空 (záokōng) nghĩa là mở lỗ, mở đường thông qua.

凿空 đọc thế nào?

凿空 đọc là záokōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 凿空 là gì?

Âm Hán Việt của 凿空 là "tạc không".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.