TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刀光剑影

dāoguāngjiànyǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 刀光劍影

Âm Hán Việt ĐAO QUANG KIẾM ẢNH

刀光剑影 nghĩa là Ánh dao và bóng kiếm.

Nghĩa của 刀光剑影

dāoguāngjiànyǐng

ĐAO QUANG KIẾM ẢNHphồn thể 刀光劍影
  1. nghĩa đen, thành ngữ Ánh dao và bóng kiếm
  2. nghĩa bóng Xung đột gay gắt

Câu hỏi thường gặp

刀光剑影 nghĩa là gì?

刀光剑影 (dāoguāngjiànyǐng) nghĩa là Ánh dao và bóng kiếm.

刀光剑影 đọc thế nào?

刀光剑影 đọc là dāoguāngjiànyǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 刀光剑影 là gì?

Âm Hán Việt của 刀光剑影 là "đao quang kiếm ảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.