TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刀俎

dāozǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐAO TRỞ

刀俎 nghĩa là Dao tế lễ và bàn thờ.

Nghĩa của 刀俎

dāozǔ

ĐAO TRỞDanh từ
  1. Dao tế lễ và bàn thờ

Câu hỏi thường gặp

刀俎 nghĩa là gì?

刀俎 (dāozǔ) nghĩa là Dao tế lễ và bàn thờ.

刀俎 đọc thế nào?

刀俎 đọc là dāozǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 刀俎 là gì?

Âm Hán Việt của 刀俎 là "đao trở".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.