TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刀口

dāokǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐAO KHẨU

刀口 nghĩa là lưỡi dao, vết cắt.

Nghĩa của 刀口

dāokǒu

ĐAO KHẨUDanh từ
  1. Lưỡi dao
  2. Vết cắt
  3. Vết mổ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 刀口

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

刀口 nghĩa là gì?

刀口 (dāokǒu) nghĩa là lưỡi dao, vết cắt.

刀口 đọc thế nào?

刀口 đọc là dāokǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 刀口 là gì?

Âm Hán Việt của 刀口 là "đao khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.