刀子嘴巴,豆腐心 nghĩa là Miệng dao nhưng tim đậu phụ; miệng lưỡi sắc bén nhưng tấm lòng quan tâm.
Nghĩa của 刀子嘴巴,豆腐心
dāozizuǐba dòufuxīn
nghĩa đen Miệng dao nhưng tim đậu phụ; miệng lưỡi sắc bén nhưng tấm lòng quan tâm
Câu hỏi thường gặp
刀子嘴巴,豆腐心 nghĩa là gì?
刀子嘴巴,豆腐心 (dāozizuǐba dòufuxīn) nghĩa là Miệng dao nhưng tim đậu phụ; miệng lưỡi sắc bén nhưng tấm lòng quan tâm.
刀子嘴巴,豆腐心 đọc thế nào?
刀子嘴巴,豆腐心 đọc là dāozizuǐba dòufuxīn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.