TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刀斧手

dāofǔshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐAO PHỦ THỦ

刀斧手 nghĩa là đao phủ.

Nghĩa của 刀斧手

dāofǔshǒu

ĐAO PHỦ THỦ
  1. Đao phủ

Câu hỏi thường gặp

刀斧手 nghĩa là gì?

刀斧手 (dāofǔshǒu) nghĩa là đao phủ.

刀斧手 đọc thế nào?

刀斧手 đọc là dāofǔshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 刀斧手 là gì?

Âm Hán Việt của 刀斧手 là "đao phủ thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.