TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刀疤

dāobā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐAO BA

刀疤 nghĩa là Vết sẹo do dao gây ra.

Nghĩa của 刀疤

dāobā

ĐAO BA
  1. Vết sẹo do dao gây ra

Câu hỏi thường gặp

刀疤 nghĩa là gì?

刀疤 (dāobā) nghĩa là Vết sẹo do dao gây ra.

刀疤 đọc thế nào?

刀疤 đọc là dāobā (pinyin).

Âm Hán Việt của 刀疤 là gì?

Âm Hán Việt của 刀疤 là "đao ba".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.