TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刀笔

dāobǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 刀筆

Âm Hán Việt ĐAO BÚT

刀笔 nghĩa là Soạn thảo văn bản hành chính hoặc tư pháp.

Nghĩa của 刀笔

dāobǐ

ĐAO BÚTDanh từphồn thể 刀筆
  1. Soạn thảo văn bản hành chính hoặc tư pháp
  2. Xảo trá cãi lý

Câu hỏi thường gặp

刀笔 nghĩa là gì?

刀笔 (dāobǐ) nghĩa là Soạn thảo văn bản hành chính hoặc tư pháp.

刀笔 đọc thế nào?

刀笔 đọc là dāobǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 刀笔 là gì?

Âm Hán Việt của 刀笔 là "đao bút".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.