刀耕火种 (dāogēnghuǒzhòng) nghĩa là đốt nương làm rẫy.
刀耕火种 đọc thế nào?
刀耕火种 đọc là dāogēnghuǒzhòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 刀耕火种 là gì?
Âm Hán Việt của 刀耕火种 là "đao canh hỏa chủng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.