刁斗 nghĩa là Nồi đồng của lính, dùng để nấu ăn ban ngày và gõ báo hiệu ban đêm (thời cổ đại).
Nghĩa của 刁斗
diāodǒu
ĐIÊU ĐẨU
Nồi đồng của lính, dùng để nấu ăn ban ngày và gõ báo hiệu ban đêm (thời cổ đại)
Câu hỏi thường gặp
刁斗 nghĩa là gì?
刁斗 (diāodǒu) nghĩa là Nồi đồng của lính, dùng để nấu ăn ban ngày và gõ báo hiệu ban đêm (thời cổ đại).
刁斗 đọc thế nào?
刁斗 đọc là diāodǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 刁斗 là gì?
Âm Hán Việt của 刁斗 là "điêu đẩu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.