TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刁

diāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIÊU
Bộ thủ: 刀 (đao) · bộ số 18 Số nét: 2 Mọi âm Hán Việt của chữ: điêu

刁 nghĩa là xảo quyệt, độc ác.

Nghĩa của 刁

diāo

ĐIÊU
  1. Xảo quyệt
  2. Độc ác

Diāo

ĐIÊUtên riêng
  1. họ Họ Diāo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 刁

Đồng nghĩa

Từ ghép có 刁

Thành ngữ có 刁

  • 百般刁难 — Bày ra vô số chướng ngại; tạo đủ loại khó khăn

Câu hỏi thường gặp

刁 nghĩa là gì?

刁 (diāo, diāo) nghĩa là xảo quyệt, độc ác.

刁 đọc thế nào?

刁 đọc là diāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 刁 là gì?

Âm Hán Việt của 刁 là "điêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.