分久必合,合久必分
giọng máy của trình duyệt
分久必合,合久必分 nghĩa là Cái gì chia lâu thì phải hợp, cái gì hợp lâu thì phải chia (thành ngữ, từ 三国演义 (Sānguó Yǎnyì)).
Nghĩa của 分久必合,合久必分
fēnjiǔbìhé héjiǔbìfēn
- nghĩa đen Cái gì chia lâu thì phải hợp, cái gì hợp lâu thì phải chia (thành ngữ, từ 三国演义 (Sānguó Yǎnyì))
- bóng Mọi thứ luôn thay đổi
Câu hỏi thường gặp
分久必合,合久必分 nghĩa là gì?
分久必合,合久必分 (fēnjiǔbìhé héjiǔbìfēn) nghĩa là Cái gì chia lâu thì phải hợp, cái gì hợp lâu thì phải chia (thành ngữ, từ 三国演义 (Sānguó Yǎnyì)).
分久必合,合久必分 đọc thế nào?
分久必合,合久必分 đọc là fēnjiǔbìhé héjiǔbìfēn (pinyin).