TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分久必合,合久必分

fēnjiǔbìhé héjiǔbìfēn giọng máy của trình duyệt

分久必合,合久必分 nghĩa là Cái gì chia lâu thì phải hợp, cái gì hợp lâu thì phải chia (thành ngữ, từ 三国演义 (Sānguó Yǎnyì)).

Nghĩa của 分久必合,合久必分

fēnjiǔbìhé héjiǔbìfēn

  1. nghĩa đen Cái gì chia lâu thì phải hợp, cái gì hợp lâu thì phải chia (thành ngữ, từ 三国演义 (Sānguó Yǎnyì))
  2. bóng Mọi thứ luôn thay đổi

Câu hỏi thường gặp

分久必合,合久必分 nghĩa là gì?

分久必合,合久必分 (fēnjiǔbìhé héjiǔbìfēn) nghĩa là Cái gì chia lâu thì phải hợp, cái gì hợp lâu thì phải chia (thành ngữ, từ 三国演义 (Sānguó Yǎnyì)).

分久必合,合久必分 đọc thế nào?

分久必合,合久必分 đọc là fēnjiǔbìhé héjiǔbìfēn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.