TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分为

HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
fēnwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分為

Âm Hán Việt PHÂN VI

分为 nghĩa là chia thành, phân chia.

Nghĩa của 分为

fēnwéi

PHÂN VIĐộng từphồn thể 分為
  1. Chia thành (các phần); phân chia

Thành ngữ có 分为

Câu hỏi thường gặp

分为 nghĩa là gì?

分为 (fēnwéi) nghĩa là chia thành, phân chia.

分为 đọc thế nào?

分为 đọc là fēnwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 分为 là gì?

Âm Hán Việt của 分为 là "phân vi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.