分为
HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 分為
分为 nghĩa là chia thành, phân chia.
Nghĩa của 分为
fēnwéi
PHÂN VIĐộng từphồn thể 分為- Chia thành (các phần); phân chia
Thành ngữ có 分为
- 一分为二 — Một chia thành hai
Câu hỏi thường gặp
分为 nghĩa là gì?
分为 (fēnwéi) nghĩa là chia thành, phân chia.
分为 đọc thế nào?
分为 đọc là fēnwéi (pinyin).
Âm Hán Việt của 分为 là gì?
Âm Hán Việt của 分为 là "phân vi".