分享
HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
分享 nghĩa là chia sẻ.
Nghĩa của 分享
fēnxiǎng
PHÂN HƯỞNGĐộng từ- Chia sẻ (để người khác cùng hưởng điều gì đó tốt)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 分享
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 分享
- 分享激情,就是完全沉浸在里面。 Fēnxiǎng jīqíng, jiùshì wánquán chénjìn zài lǐmiàn.Chia sẻ đam mê của ai đó chính là sống thật trọn vẹn với nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503307
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
分享 nghĩa là gì?
分享 (fēnxiǎng) nghĩa là chia sẻ.
分享 đọc thế nào?
分享 đọc là fēnxiǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 分享 là gì?
Âm Hán Việt của 分享 là "phân hưởng".