TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分享

HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
fēnxiǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÂN HƯỞNG

分享 nghĩa là chia sẻ.

Nghĩa của 分享

fēnxiǎng

PHÂN HƯỞNGĐộng từ
  1. Chia sẻ (để người khác cùng hưởng điều gì đó tốt)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 分享

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 分享

  • 分享激情,就是完全沉浸在里面。 Fēnxiǎng jīqíng, jiùshì wánquán chénjìn zài lǐmiàn.Chia sẻ đam mê của ai đó chính là sống thật trọn vẹn với nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503307

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

分享 nghĩa là gì?

分享 (fēnxiǎng) nghĩa là chia sẻ.

分享 đọc thế nào?

分享 đọc là fēnxiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 分享 là gì?

Âm Hán Việt của 分享 là "phân hưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.