TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分会

fēnhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分會

Âm Hán Việt PHÂN HỘI

分会 nghĩa là chi nhánh.

Nghĩa của 分会

fēnhuì

PHÂN HỘIDanh từ, Động từphồn thể 分會
  1. Chi nhánh

Từ ghép có 分会

Câu hỏi thường gặp

分会 nghĩa là gì?

分会 (fēnhuì) nghĩa là chi nhánh.

分会 đọc thế nào?

分会 đọc là fēnhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 分会 là gì?

Âm Hán Việt của 分会 là "phân hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.