TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分位数

fēnwèishù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分位數

Âm Hán Việt PHÂN VỊ SỐ

分位数 nghĩa là phân vị.

Nghĩa của 分位数

fēnwèishù

PHÂN VỊ SỐDanh từphồn thể 分位數
  1. Phân vị (thống kê)

Câu hỏi thường gặp

分位数 nghĩa là gì?

分位数 (fēnwèishù) nghĩa là phân vị.

分位数 đọc thế nào?

分位数 đọc là fēnwèishù (pinyin).

Âm Hán Việt của 分位数 là gì?

Âm Hán Việt của 分位数 là "phân vị số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.