TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分册

fēncè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分冊

Âm Hán Việt PHÂN SÁCH

分册 nghĩa là quyển, tập.

Nghĩa của 分册

fēncè

PHÂN SÁCHDanh từphồn thể 分冊
  1. Quyển; tập (của sách)

Câu hỏi thường gặp

分册 nghĩa là gì?

分册 (fēncè) nghĩa là quyển, tập.

分册 đọc thế nào?

分册 đọc là fēncè (pinyin).

Âm Hán Việt của 分册 là gì?

Âm Hán Việt của 分册 là "phân sách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.