TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分内

fènnèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分內

分内 nghĩa là Trong phạm vi trách nhiệm của một người.

Nghĩa của 分内

fènnèi

Tính từphồn thể 分內
  1. Trong phạm vi trách nhiệm của một người

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 分内

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

分内 nghĩa là gì?

分内 (fènnèi) nghĩa là Trong phạm vi trách nhiệm của một người.

分内 đọc thế nào?

分内 đọc là fènnèi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.